Công ty Thiết kế web

Trường ĐH Nông lâm TP.HCM thêm phương thức tuyển sinh 2020

Thảo luận trong 'Tin tức giáo dục' bắt đầu bởi minhthien2602, 30/12/19.

  1. minhthien2602

    minhthien2602 New Member

    [​IMG]

    STT


    Khối


    Ngành học


    Mã ngành


    Tổ hợp môn xét tuyển


    Chỉ tiêu


    TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM TP. HỒ CHÍ MINH - Mã trường NLS


    4.215


    1


    I


    Sư phạm kỹ thuật nông nghiệp


    7140215


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    20


    2


    III


    Quản trị kinh doanh


    7340101


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    230


    3


    Kế toán


    7340301


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    110


    4


    IV


    Công nghệ sinh học


    7420201


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh


    155


    5


    Bản đồ học


    7440212


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    40


    6


    Khoa học môi trường


    7440301


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    80


    7


    V


    Công nghệ thông tin


    7480201


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    210


    8


    Công nghệ kỹ thuật

    cơ khí


    7510201


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    150


    9


    Công nghệ kỹ thuật

    cơ điện tử


    7510203


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    60


    10


    Công nghệ kỹ thuật ô tô


    7510205


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    100


    11


    Công nghệ kỹ thuật nhiệt


    7510206


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    60


    12


    Công nghệ kỹ thuật

    hóa học


    7510401


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    160


    13


    Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa


    7520216


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    60


    14


    Kỹ thuật môi trường


    7520320


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    80


    15


    Công nghệ thực phẩm


    7540101


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    240


    16


    Công nghệ chế biến

    thủy sản


    7540105


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    75


    17


    Công nghệ chế biến

    lâm sản


    7549001


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    155


    18


    Chăn nuôi


    7620105


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    150


    19


    Nông học


    7620109


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    190


    20


    Bảo vệ thực vật


    7620112


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    85


    21


    Công nghệ rau hoa quả và cảnh quan


    7620113


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    140


    22


    Kinh doanh nông nghiệp


    7620114


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    75


    23


    Phát triển nông thôn


    7620116


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    60


    24


    Lâm học


    7620201


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    120


    25


    Quản lý tài nguyên rừng


    7620211


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    60


    26


    Nuôi trồng thủy sản


    7620301


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    170


    27


    Thú y


    7640101


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    160


    28


    VII


    Ngôn ngữ Anh (*)


    7220201


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Ngữ Văn, Địa lý, Tiếng Anh

    (Môn Tiếng Anh nhân hệ số 2)


    140


    29


    Kinh tế


    7310101


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    150


    30


    Quản lý tài nguyên và

    môi trường


    7850101


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    160


    31


    Quản lý đất đai


    7850103


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Vật lý, Địa Lý

    Tổ hợp 4: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    300


    Chương trình tiên tiến


    1


    V


    Công nghệ thực phẩm


    7540101T

    (CTTT)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    60


    2


    Thú y


    7640101T

    (CTTT)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    30


    Chương trình đào tạo chất lượng cao


    1


    III


    Quản trị kinh doanh


    7340101C

    (CLC)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Ngữ Văn, Tiếng Anh


    30


    2


    IV


    Công nghệ sinh học


    7420201C

    (CLC)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 2: Toán, Hóa, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    30


    3


    V


    Công nghệ kỹ thuật

    cơ khí


    7510201C

    (CLC)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    30


    4


    Kỹ thuật môi trường


    7520320C

    (CLC)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Hóa, Tiếng Anh


    30


    5


    Công nghệ thực phẩm


    7540101C

    (CLC)


    Tổ hợp 1: Toán, Lý, Hóa

    Tổ hợp 2: Toán, Lý, Tiếng Anh

    Tổ hợp 3: Toán, Hóa, Sinh

    Tổ hợp 4: Toán, Sinh, Tiếng Anh


    60


    website500k .
     

trang này